Bảng giá tham khảo

Bảng giá này dựa trên bảng giá dịch vụ theo yêu cầu của Viện Răng Hàm Mặt đã được Bộ Y Tế phê duyệt

Tên dịch vụĐơn giá
Phẫu thuật nâng đáy xoang hàm trên để cấy Implant3.000.000 – 5.000.000
Phẫu thuật ghép xương để cấy ghép Implant3.000.000 – 7.000.000
Phẫu thuật cấy ghép Implant DIO/Dentium (Hàn Quốc) – BH 10 năm15.000.000
Phẫu thuật cấy ghép Implant Neodent ( Thụy Sỹ) – BH 15 năm18.000.000
Phẫu thuật cấy ghép Implant ETK ( Pháp) – BH 15 năm18.000.000
Phẫu thuật cấy ghép Implant SIC ( Thụy Sỹ) – BH trọn đời23.000.000
Phẫu thuật cấy ghép Implant Straumann ( Thụy Sỹ) – BH trọn đời30.000.000 -45.000.000
Tên dịch vụ Đơn giá
Khám tổng quát, kê đơn MIỄN PHÍ
Chụp X Quang cận chóp 50.000
Chụp  phim Panorama 200.000
Chụp phim Cephalo 200.000
Chụp phim CT Cone Beam 500.000
Tên dịch vụĐơn giá
Cạo vôi răng, đánh bóng 2  hàm trẻ em150.000
Cạo vôi răng, đánh bóng 2 hàm người lớn ( độ I)200.000 – 300.000
Cạo vôi răng, đánh bóng 2 hàm người lớn ( độ II)400.000 – 600.000
Điều trị nha chu viêm ( có phẫu thuật lật vạt, tuỳ mức độ nặng)1.000.000 – 2.000.000/Hàm
Phẫu thuật làm dài thân răng – điều trị cười hở lợi800.000 – 1.000.000/Răng
Ghép nướu tái tạo – độ I2.000.000/Răng
Ghép nướu tái tạo – độ II3.000.000/ Răng
Tẩy trắng 1 răng ( tẩy trắng nội tuỷ )500.000
Tẩy trắng răng tại phòng bằng đèn Plasma (2 hàm)2.000.000
Tẩy trắng răng bằng máng tẩy tại nhà (máng + thuốc ngậm)1.000.000
Tên dịch vụĐơn giá
Nội nha răng 1 ống tủy ( R cửa, R nanh)1.000.000
Nội nha răng 2 ống tủy ( R cối nhỏ)1.200.000
Nội nha răng 3 ống tủy ( R cối lớn)1.500.000
Nội nha răng 4 ống tủy ( R cối lớn)1.700.000
Nội nha lại (Phụ thu)500.000/ ống tuỷ
Nôi nha răng trẻ em500.000
Đóng chốt sợi gia cố thân răng1.000.000
Tên dịch vụĐơn giá
Trám tái tạo thẩm mỹ răng cửa bị sâu / mẻ300.000 – 500.000
Trám đắp mặt  toàn bộ răng cửa ( Veneer composite trực tiếp)1.000.000
Trám răng sâu với Composite, GC ( tuỳ mức độ sâu , vị trí…)100.000 – 300.000
Trám bít hố rảnh trẻ em ( phòng ngừa )100.000
Tên dịch vụĐơn giá
Mão sứ – kim loại thường (Ni-Cr)(BH- 3 Năm)1.500.000
Mão sứ – titanium (BH- 5 năm)2.000.000
Mão toàn sứ zirconia (BH – 7 năm)3.000.000
Mão toàn sứ Cercon HT (BH- 10 năm)4.000.000
Mão toàn sứ Fullcontour thẩm mỹ, phôi sứ MỸ ( Sứ CAD/CAM nguyên khối phôi đa lớp) BH -10 năm5.000.000
Mão toàn sứ Fullcontour thẩm mỹ, phôi sứ Zolid (ÁO)/Lava (ĐỨC) BH -15 năm6.000.000
Mặt dán sứ thẩm mỹ- veneer ( hạn chế mài răng), BH – 10 năm6.000.000
Tên dịch vụĐơn giá
Răng nhựa ngoại500.000 / răng
Nền hàm khung kim loại (Ni-Cr)1.500.000
Nền hàm khung Titan2.500.000
Nền hàm nhựa dẻo Bio-soft (bán hàm )1.000.000
Nền hàm nhựa dẻo Bio-soft ( toàn hàm)2.000.000
Vá hàm, thêm móc, đệm hàm500.000/ lần
Thêm lưới thép vào hàm giả500.000
Răng tạm CAD/CAM100.000
Máng chống nghiến2.000.000
Tên dịch vụĐơn giá
Nhổ răng sữa trẻ em100.000 – 200.000
Nhổ răng vĩnh viễn đơn giản ( 1 hoặc nhiều chân)300.000 – 500.000
Nhổ răng đơn giản+ nạo sạch ổ viêm400.000 – 600.0000
Phẫu thuật lấy răng khó, cứng khớp, chân răng dị dạng1.000.000
Phẫu thuật nhổ răng ngầm trong xương2.000.000 – 3.000.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn độ 1500.000 – 700.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn độ 21.000.000 – 1.500.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn độ 32.000.000 – 3.000.000
Phẫu thuật nhổ răng+ lấy trọn nang 
Phẫu thuật cắt chóp/ nhổ răng + bóc nang nhiễm trùng nhỏ ( Độ 1)2.000.000 – 3.000.000
Phẫu thuật cắt chóp/nhổ răng +  bóc nang nhiễm trùng lớn ( Độ 2)4.000.000 – 5.000.000
Tên dịch vụĐơn giá
Lấy dấu chỉnh nha + Phân tích + Film XQ500.000 (miễn phí khi chỉnh nha)
Chỉnh hình toàn diện, mắc cài kim loại 30.000.000 – 40.000.000 
Chỉnh nha tăng trưởng bằng khí cụ10.000.000
Face masks, Headgear10.000.000
Khí cụ hỗ trợ trong điều trị 1 ca điều trị chỉnh hình răng mặt1.000.000
Mini vis neo chặn1.000.000/vis
Lên đầu trang