- 698 Trường Chinh, An Khê, Đà Nẵng
- 0888 547 698 - 0905 710 815
Bảng giá tham khảo
Bảng giá này dựa trên bảng giá dịch vụ theo yêu cầu của Viện Răng Hàm Mặt đã được Bộ Y Tế phê duyệt
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Phẫu thuật nâng đáy xoang hàm trên để cấy Implant | 3.000.000 – 5.000.000 |
| Phẫu thuật ghép xương để cấy ghép Implant | 3.000.000 – 7.000.000 |
| Phẫu thuật cấy ghép Implant DIO/Dentium (Hàn Quốc) – BH 10 năm | 15.000.000 |
| Phẫu thuật cấy ghép Implant Neodent ( Thụy Sỹ) – BH 15 năm | 18.000.000 |
| Phẫu thuật cấy ghép Implant ETK ( Pháp) – BH 15 năm | 18.000.000 |
| Phẫu thuật cấy ghép Implant SIC ( Thụy Sỹ) – BH trọn đời | 23.000.000 |
| Phẫu thuật cấy ghép Implant Straumann ( Thụy Sỹ) – BH trọn đời | 30.000.000 -45.000.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Khám tổng quát, kê đơn | MIỄN PHÍ |
| Chụp X Quang cận chóp | 50.000 |
| Chụp phim Panorama | 200.000 |
| Chụp phim Cephalo | 200.000 |
| Chụp phim CT Cone Beam | 500.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Cạo vôi răng, đánh bóng 2 hàm trẻ em | 150.000 |
| Cạo vôi răng, đánh bóng 2 hàm người lớn ( độ I) | 200.000 – 300.000 |
| Cạo vôi răng, đánh bóng 2 hàm người lớn ( độ II) | 400.000 – 600.000 |
| Điều trị nha chu viêm ( có phẫu thuật lật vạt, tuỳ mức độ nặng) | 1.000.000 – 2.000.000/Hàm |
| Phẫu thuật làm dài thân răng – điều trị cười hở lợi | 800.000 – 1.000.000/Răng |
| Ghép nướu tái tạo – độ I | 2.000.000/Răng |
| Ghép nướu tái tạo – độ II | 3.000.000/ Răng |
| Tẩy trắng 1 răng ( tẩy trắng nội tuỷ ) | 500.000 |
| Tẩy trắng răng tại phòng bằng đèn Plasma (2 hàm) | 2.000.000 |
| Tẩy trắng răng bằng máng tẩy tại nhà (máng + thuốc ngậm) | 1.000.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Nội nha răng 1 ống tủy ( R cửa, R nanh) | 1.000.000 |
| Nội nha răng 2 ống tủy ( R cối nhỏ) | 1.200.000 |
| Nội nha răng 3 ống tủy ( R cối lớn) | 1.500.000 |
| Nội nha răng 4 ống tủy ( R cối lớn) | 1.700.000 |
| Nội nha lại (Phụ thu) | 500.000/ ống tuỷ |
| Nôi nha răng trẻ em | 500.000 |
| Đóng chốt sợi gia cố thân răng | 1.000.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Trám tái tạo thẩm mỹ răng cửa bị sâu / mẻ | 300.000 – 500.000 |
| Trám đắp mặt toàn bộ răng cửa ( Veneer composite trực tiếp) | 1.000.000 |
| Trám răng sâu với Composite, GC ( tuỳ mức độ sâu , vị trí…) | 100.000 – 300.000 |
| Trám bít hố rảnh trẻ em ( phòng ngừa ) | 100.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Mão sứ – kim loại thường (Ni-Cr)(BH- 3 Năm) | 1.500.000 |
| Mão sứ – titanium (BH- 5 năm) | 2.000.000 |
| Mão toàn sứ zirconia (BH – 7 năm) | 3.000.000 |
| Mão toàn sứ Cercon HT (BH- 10 năm) | 4.000.000 |
| Mão toàn sứ Fullcontour thẩm mỹ, phôi sứ MỸ ( Sứ CAD/CAM nguyên khối phôi đa lớp) BH -10 năm | 5.000.000 |
| Mão toàn sứ Fullcontour thẩm mỹ, phôi sứ Zolid (ÁO)/Lava (ĐỨC) BH -15 năm | 6.000.000 |
| Mặt dán sứ thẩm mỹ- veneer ( hạn chế mài răng), BH – 10 năm | 6.000.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Răng nhựa ngoại | 500.000 / răng |
| Nền hàm khung kim loại (Ni-Cr) | 1.500.000 |
| Nền hàm khung Titan | 2.500.000 |
| Nền hàm nhựa dẻo Bio-soft (bán hàm ) | 1.000.000 |
| Nền hàm nhựa dẻo Bio-soft ( toàn hàm) | 2.000.000 |
| Vá hàm, thêm móc, đệm hàm | 500.000/ lần |
| Thêm lưới thép vào hàm giả | 500.000 |
| Răng tạm CAD/CAM | 100.000 |
| Máng chống nghiến | 2.000.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Nhổ răng sữa trẻ em | 100.000 – 200.000 |
| Nhổ răng vĩnh viễn đơn giản ( 1 hoặc nhiều chân) | 300.000 – 500.000 |
| Nhổ răng đơn giản+ nạo sạch ổ viêm | 400.000 – 600.0000 |
| Phẫu thuật lấy răng khó, cứng khớp, chân răng dị dạng | 1.000.000 |
| Phẫu thuật nhổ răng ngầm trong xương | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn độ 1 | 500.000 – 700.000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn độ 2 | 1.000.000 – 1.500.000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn độ 3 | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Phẫu thuật nhổ răng+ lấy trọn nang | |
| Phẫu thuật cắt chóp/ nhổ răng + bóc nang nhiễm trùng nhỏ ( Độ 1) | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chóp/nhổ răng + bóc nang nhiễm trùng lớn ( Độ 2) | 4.000.000 – 5.000.000 |
| Tên dịch vụ | Đơn giá |
| Lấy dấu chỉnh nha + Phân tích + Film XQ | 500.000 (miễn phí khi chỉnh nha) |
| Chỉnh hình toàn diện, mắc cài kim loại | 30.000.000 – 40.000.000 |
| Chỉnh nha tăng trưởng bằng khí cụ | 10.000.000 |
| Face masks, Headgear | 10.000.000 |
| Khí cụ hỗ trợ trong điều trị 1 ca điều trị chỉnh hình răng mặt | 1.000.000 |
| Mini vis neo chặn | 1.000.000/vis |